dĩ nhiên

  1. trgt. (H. dĩ: thôi; nhiên: như thường) Tất phải thế thôi: Lười học thì dĩ nhiên sẽ trượt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dĩ nhiên"

dĩ nhiên
Học sinh lười học thì dĩ nhiên sẽ trượt.