dĩ nhiên

Học thuật
Thân thiện
dĩ nhiên

Học sinh lười học thì dĩ nhiên sẽ trượt.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Một cách đương nhiên, tất yếu: Dùng để khẳng định một sự việc, kết quảhiển nhiên, không cần phải bàn cãi, suy từ nguyên nhân hoặc lẽ thường.
    • Chắc chắn, không thể khác: Biểu thị sự chắc chắn tuyệt đối về một điều đó.
  2. Tính từ (ít dùng hơn):

    • Hiển nhiên, đương nhiên: Chỉ tính chất của sự việc rõ ràng, tất yếu phải như vậy.
dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • Làm việc chăm chỉ thì dĩ nhiên sẽ đạt kết quả tốt.
    • Anh ấy người trách nhiệm, dĩ nhiên sẽ hoàn thành đúng hẹn.
    • "Cậu đến dự buổi tiệc tối nay không?" – "Dĩ nhiên rồi, tớ hứa ."
  • Tính từ (ít dùng):

    • Đó một kết quả dĩ nhiên của quá trình nỗ lực không ngừng. (Ở đây, "dĩ nhiên" bổ nghĩa cho danh từ "kết quả").
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dĩ nhiên rồi": Cụm từ dùng trong khẩu ngữ để nhấn mạnh sự đồng ý, xác nhận một cách chắc chắn thường thân mật.
    • "Cậu giúp tớ một tay nhé?" – "Dĩ nhiên rồi!"
  • "Điều đó dĩ nhiên": Cấu trúc dùng để khẳng định một chân lý, một lẽ đương nhiên.
    • Cha mẹ thương yêu con cái, điều đó dĩ nhiên.
Biến thể từ gần giống
  • Đương nhiên (phó từ, tính từ): Có nghĩa cách dùng rất gần với "dĩ nhiên", chỉ điều hiển nhiên, đáng lẽ phải thế.
    • Với tài năng của ấy, chiến thắng điều đương nhiên.
  • Tất nhiên (phó từ, tính từ): Nhấn mạnh tính tất yếu, chắc chắn theo -gíc.
    • Trời mưa to tất nhiên đường sẽ trơn.
  • Hiển nhiên (tính từ): Rõ ràng, ai cũng thấy, có thể dùng trong văn phong trang trọng hơn.
    • Đó một chân lý hiển nhiên.
Từ đồng nghĩa
  • Chắc chắn: Khẳng định điều không thể sai.
  • Đương nhiên: Như đã nêutrên.
  • Tất nhiên: Như đã nêutrên.
  • Tất yếu: Nhấn mạnh tính quy luật, không thể tránh khỏi.
Từ trái nghĩa
  • Có lẽ: Biểu thị khả năng, không chắc chắn.
  • Không chắc: Phủ định sự chắc chắn.
  • Bất ngờ: Trái với điều được cho đương nhiên.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Lẽ dĩ nhiên: Điều đương nhiên, hợp với lẽ thường.
    • Giúp đỡ người gặp hoạn nạn lẽ dĩ nhiên của con người.
  • Dĩ nhiên như thế: Cách nói nhấn mạnh, khẳng định lại điều vừa nói hoàn toàn đúng.
    • Học phải đi đôi với hành, dĩ nhiên như thế.
dĩ nhiên

Học sinh lười học thì dĩ nhiên sẽ trượt.

  1. trgt. (H. dĩ: thôi; nhiên: như thường) Tất phải thế thôi: Lười học thì dĩ nhiên sẽ trượt.

Từ chứa "dĩ nhiên"